Leave Your Message
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

8-Diệp lục tố

Tên sản phẩm:8-Diệp lục tố

Viết tắt:/

Từ đồng nghĩa:NSC 6113

8-Diệp lục tố

8-CHLOROTHEOPHYLLINE

8-chloro theophylline

8-Chloro-1,3-dimethyl-2,6-purinedione

8-Chloro-1,3-dimethyl-2,6(1H,3H)-purinedione

8-clo-1,3-diMethyl-1H-purine-2,6(3H,7H)-dione

1,3-Dimethyl-8-chloro-9H-purine-2,6(1H,3H)-dione

8-chloro-3,9-dihydro-1,3-diMethyl-1H-Purine-2,6-dione

8-clo-1,3-dimethyl-3,7-dihydro-1H-purine-2,6-dione

H-Purine-2,6-dione, 8-chloro-3,7-dihydro-1,3-dimethyl-

8-Chloro-1,2,3,6-tetrahydro-1,3-dimethyl-7H-purine-2,6-dione

CAS: 85-18-7

Công thức phân tử:C7H7ClN4O2

Khối lượng phân tử:214,61

Einecs:201-590-4

Số hiệu vận chuyển hàng nguy hiểm: 2811

Công thức cấu tạo:

    MÔ TẢ NGẮN GỌN

    8-Chlorophylline, còn được gọi là 1,3-dimethyl-8-chloroxanthine, là một chất kích thích thuộc nhóm hóa chất xanthine với tác dụng sinh lý tương tự như caffeine. Công dụng chính của nó là kết hợp với diphenhydramine trong thuốc chống nôn diphenhydramine. Diphenhydramine có thể làm giảm buồn nôn nhưng có thể gây buồn ngủ, và đặc tính kích thích của 8-chlorophylline giúp ngăn ngừa tác dụng phụ này.

    CHỈ SỐ KỸ THUẬT

    Dự án phân tích

    chỉ số

    Yêu cầu

    nội dung(%)

    ≥98

    98,6

    Điểm nóng chảy (℃)

    288~292

    290

    Độ ẩm (%)

    ≤0,5

    0,25

    Bên ngoài

    Bột trắng

    Bột trắng

    Mục đích (USE)

    Các chất trung gian của thuốc chống dị ứng

    ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

    Tủ lạnh

    BƯU KIỆN

    25KG (50KG, 100KG, 250KG)/thùng phuy, (thùng sắt lót nhựa) hoặc các thông số kỹ thuật khác theo yêu cầu của người sử dụng.

    Ảnh

    8-Diệp lục tố 1zj78-Diệp lục tố 233f

    mô tả2

    Leave Your Message