Leave Your Message
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Gadolinium fluoride

Tên sản phẩm: Gadolinium Fluoride

Viết tắt: GdF₃

Từ đồng nghĩa: Gadolinium Fluoride khan, Gadolinium Fluoride (III)

CAS: 13765-26-9

Công thức phân tử: GdF₃

Trọng lượng: 214,25 Mã hải quan: 28469000

Einecs: 237-369-4

Công thức cấu tạo:

Hình ảnh 1.png

    MÔ TẢ NGẮN GỌN

    Gadolinium fluoride (GdF3) là một hợp chất vô cơ ở dạng tinh thể rắn màu trắng. Nó khó tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit mạnh. Gadolinium fluoride được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực vật liệu quang học, vật liệu huỳnh quang và vật liệu từ tính.

    CHỈ SỐ KỸ THUẬT

    Phân tích dự án

    Phân tích

    Yêu cầu

    Vẻ bề ngoài

    Vẻ bề ngoài

    Chất rắn kết tinh màu trắng

    Tỉ trọng

    Mật độ

    7,1 g/cm³

    Điểm nóng chảy

    Điểm nóng chảy

    1231℃

    Điểm sôi (áp suất bình thường)

    Điểm sôi (áp suất bình thường)

    2277℃

    R

    84%

    F

    26%

    CÁC

    1000ppm

    Giảm bỏng

    1500ppm

    SỬ DỤNG

    1. Dùng để điều chế gadolinium kim loại.
    2. Trong lĩnh vực quang học, gadolinium fluoride được sử dụng để chế tạo vật liệu gốm trong suốt và vật liệu laser.
    3. Trong nghiên cứu vật liệu huỳnh quang, nó được sử dụng để chế tạo vật liệu phát quang và chất phát quang.
    4. Gadolinium fluoride cũng được sử dụng trong nghiên cứu từ tính, chẳng hạn như chế tạo vật liệu từ tính và màng từ tính.

    ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

    1. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát để tránh ẩm và oxy hóa.
    2. Bảo quản kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.
    3. Môi trường bảo quản phải được giữ ở nhiệt độ phòng và tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nhiệt độ cao.

    BƯU KIỆN

    Túi giấy bạc 1,1kg & chai flo, lon nhôm 10kg & thùng carton, thùng các tông 25kg & túi dệt & thùng nhựa.
    2. Có thể cung cấp các hình thức đóng gói khác theo nhu cầu của khách hàng.

    TÍNH CHẤT HÓA HỌC

    1. Gadolinium fluoride ít tan trong nước, nhưng tan trong dung dịch axit. Ngoài ra, nó không tan trong nước, axit clohydric, axit nitric và axit sulfuric, nhưng tan trong axit perchloric.
    2. Nó hút ẩm trong không khí và tương đối ổn định.

    mô tả2

    Leave Your Message